Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
duìmiàn
đối diện
Ví dụ
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.