Bài 4. Hỏi đường: đến ga tàu điện, bao xa, đi mất bao lâu

Chương 1. Đời sống · Bài 4/8

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

地铁站

dìtiězhàn

ga tàu điện ngầm

Ví dụ

请问,地铁站在哪儿?

Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?

Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?

Mục tiêu

  • Xem phim: Vương Phương hỏi một chú trên phố đường đến ga tàu điện ngầm.
  • Hỏi bao xa, bao lâu: 有多远? · 要多长时间?
  • Nghe hiểu chỉ đường: 往前走 · 往左拐 · 过马路 · 在…旁边 / 对面.

Trước khi học

Ôn ở Sơ cấp 2: 往, 拐, 一直, 路口, phương vị từ (旁边, 对面, 前面); Sơ cấp 1: 离, 远, 近, 走路.

Xem phim

Hỏi đường trên phố

王芳

大叔,您好!请问,地铁站怎么走?

Dàshū, nín hǎo! Qǐngwèn, dìtiězhàn zěnme zǒu?

Chào chú! Chú cho cháu hỏi, ga tàu điện ngầm đi thế nào ạ?

0:00 / 0:48 · câu 1/12
Hỏi đường trên phố
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Nghe lại phim và vẽ đường đi ra giấy: đi thẳng → đèn giao thông → rẽ trái → sang đường → đi thẳng → ga cạnh ngân hàng, đối diện siêu thị.

Từ và mẫu câu trong phim

  • 请问,去地铁站怎么走?

    Qǐngwèn, qù dìtiězhàn zěnme zǒu?

    Xin hỏi, đến ga tàu điện ngầm đi thế nào?

  • 到红绿灯往右拐。

    Dào hónglǜdēng wǎng yòu guǎi.

    Đến đèn giao thông thì rẽ phải.

  • 从这儿到银行有多远?

    Cóng zhèr dào yínháng yǒu duō yuǎn?

    Từ đây đến ngân hàng bao xa?

  • 大概三百米,走路五分钟。

    Dàgài sānbǎi mǐ, zǒulù wǔ fēnzhōng.

    Khoảng ba trăm mét, đi bộ năm phút.

  • 过马路的时候要小心。

    Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

Ngữ pháp

  • 多 + tính từ hỏi mức độ: 有多远? (bao xa) · 多长时间? (bao lâu) — xem điểm ngữ pháp mới của bài.
  • Phương vị từ (Sơ cấp 2): 在银行旁边 · 银行对面 · 往前走.

Văn hoá / lưu ý

  • Gọi người lạ: đàn ông trung niên → 大叔 (dàshū) hoặc 师傅; phụ nữ trung niên → 阿姨 (āyí); người trẻ → 帅哥 / 美女 (khẩu ngữ, thân mật).
  • Nhiều người miền Bắc Trung Quốc (như Bắc Kinh) hay chỉ đường bằng 东 / 西 / 南 / 北; nhiều nơi khác dùng 左 / 右 — nếu không hiểu, hỏi lại: 是往左拐吗?

Tóm tắt

  • Hỏi đường: …怎么走? · 有多远? · 要多长时间?
  • Chỉ đường: 往前走 · 到…往左 / 右拐 · 过马路 · 在…旁边 / 对面.
  • Cảm ơn: 谢谢您!— 不客气!

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 6

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin đi lại问答出行信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Hỏi – đáp về việc đi lại问答出行情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.