Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
前面就是地铁站。
Qiánmiàn jiù shì dìtiězhàn.
Phía trước chính là ga tàu điện ngầm.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
qiánmiàn
phía trước
Ví dụ
前面就是地铁站。
Qiánmiàn jiù shì dìtiězhàn.
Phía trước chính là ga tàu điện ngầm.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.