Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đườngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
jiù
thì, liền; chính là
Ví dụ
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đườngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.