大叔

dàshū

chú (cách gọi thân mật người đàn ông trung niên lạ)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 大叔,请问去医院怎么走?

    Dàshū, qǐngwèn qù yīyuàn zěnme zǒu?

    Chú ơi, cho cháu hỏi đến bệnh viện đi thế nào?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hỏi đường

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 叔8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.