地铁站

dìtiězhàn

ga tàu điện ngầm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请问,地铁站在哪儿?

    Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?

    Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hỏi đường

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 铁10 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ
  • 站10 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.