Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我家后面有一个公园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Sau nhà tôi có một công viên.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
hòumiàn
phía sau
Ví dụ
我家后面有一个公园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Sau nhà tôi có một công viên.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.