成

chéng

thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.

Từ chứa “成”

Cùng chủ đề