众志成城

zhòngzhì-chéngchéng

đồng lòng như bức thành vững chắc; đoàn kết là sức mạnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 众
  • 志7 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 城9 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.