Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
周末我要整理一下房间。
Zhōumò wǒ yào zhěnglǐ yíxià fángjiān.
Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
zhěnglǐ
sắp xếp, dọn dẹp
Ví dụ
周末我要整理一下房间。
Zhōumò wǒ yào zhěnglǐ yíxià fángjiān.
Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.