Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
桌子上有一杯茶。
Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá.
Trên bàn có một cốc trà.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
zhuōzi
cái bàn
Ví dụ
桌子上有一杯茶。
Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá.
Trên bàn có một cốc trà.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.