Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个汤又酸又辣。
Zhège tāng yòu suān yòu là.
Canh này vừa chua vừa cay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
suān
chua
Ví dụ
这个汤又酸又辣。
Zhège tāng yòu suān yòu là.
Canh này vừa chua vừa cay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nấu ăn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.