地道

dìdao · dìdào

chính cống, chuẩn; đến nơi đến chốn (khẩu ngữ) · địa đạo, đường hầm (dưới đất)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 道12 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.