任重道远

rènzhòng-dàoyuǎn

gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 任6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 重9 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214
  • 道12 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 远7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.