打交道

dǎ jiāodao

giao thiệp, tiếp xúc (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 打5 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 道12 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.