错误

cuòwù

sai lầm, lỗi; sai

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 错13 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ
  • 误9 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.