收获

shōuhuò

thu hoạch; điều thu được, thành quả

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 获10 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.