Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他辞职以后自己创业了。
Tā cízhí yǐhòu zìjǐ chuàngyè le.
Sau khi nghỉ việc anh ấy tự khởi nghiệp.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạchNghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
