Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
很多人担心以后养老的问题。
Hěn duō rén dānxīn yǐhòu yǎnglǎo de wèntí.
Nhiều người lo lắng về chuyện dưỡng già sau này.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạch
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
