Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
先工作几年,积累一些经验。
Xiān gōngzuò jǐ nián, jīlěi yìxiē jīngyàn.
Trước tiên làm việc vài năm, tích luỹ chút kinh nghiệm.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạch
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
