Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我给父母买了医疗保险。
Wǒ gěi fùmǔ mǎile yīliáo bǎoxiǎn.
Tôi đã mua bảo hiểm y tế cho bố mẹ.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạch
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
