保险费

bǎoxiǎnfèi

phí bảo hiểm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 保险费由我们支付。

    Bǎoxiǎnfèi yóu wǒmen zhīfù.

    Phí bảo hiểm do chúng tôi trả.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 险9 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 费9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.