Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这份报价的有效期是三十天。
Zhè fèn bàojià de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.
Bản báo giá này có hiệu lực ba mươi ngày.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
