有效期

yǒuxiàoqī

thời hạn hiệu lực

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这份报价的有效期是三十天。

    Zhè fèn bàojià de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.

    Bản báo giá này có hiệu lực ba mươi ngày.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Giá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 效10 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.