询价

xúnjià

hỏi giá (gửi yêu cầu báo giá)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我已经给三家工厂发了询价邮件。

    Wǒ yǐjīng gěi sān jiā gōngchǎng fāle xúnjià yóujiàn.

    Tôi đã gửi email hỏi giá cho ba nhà máy.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tìm nguồn hàngGiá, điều kiện giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 询8 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.