Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这种灯具的产地主要在广东。
Zhè zhǒng dēngjù de chǎndì zhǔyào zài Guǎngdōng.
Loại đèn này chủ yếu sản xuất ở Quảng Đông.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tìm nguồn hàngChứng từ, hải quan
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
