产地

chǎndì

nơi sản xuất, xuất xứ (vùng sản xuất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这种灯具的产地主要在广东。

    Zhè zhǒng dēngjù de chǎndì zhǔyào zài Guǎngdōng.

    Loại đèn này chủ yếu sản xuất ở Quảng Đông.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tìm nguồn hàngChứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 产6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.