原产地证

yuánchǎndìzhèng

giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 有原产地证,关税可能会低一些。

    Yǒu yuánchǎndìzhèng, guānshuì kěnéng huì dī yìxiē.

    Có C/O thì thuế nhập khẩu có thể thấp hơn một chút.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 原10 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214
  • 产6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 证7 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.