放行

fàngxíng

cho đi, cho qua (hải quan thông quan; duyệt cho xuất hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 海关已经放行了,可以提货了。

    Hǎiguān yǐjīng fàngxíng le, kěyǐ tíhuò le.

    Hải quan đã thông quan rồi, có thể lấy hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàngChứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 放8 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.