提货

tíhuò

nhận hàng, lấy hàng (tại cảng, kho)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 清关以后才能提货。

    Qīngguān yǐhòu cái néng tíhuò.

    Thông quan xong mới được lấy hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 提12 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.