船期

chuánqī

lịch tàu (ngày tàu chạy)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 货代说船期推迟了两天。

    Huòdài shuō chuánqī tuīchíle liǎng tiān.

    Forwarder nói lịch tàu lùi hai ngày.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 船11 nétBộ thủ: 舟 · bộ số 137/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.