Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
最近船很满,要早点订舱。
Zuìjìn chuán hěn mǎn, yào zǎo diǎn dìngcāng.
Gần đây tàu rất kín chỗ, phải đặt chỗ sớm.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Chứng từ, hải quanKiểm hàng, xếp hàng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
