订舱

dìngcāng

đặt chỗ (trên tàu / chuyến bay — booking)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 最近船很满,要早点订舱。

    Zuìjìn chuán hěn mǎn, yào zǎo diǎn dìngcāng.

    Gần đây tàu rất kín chỗ, phải đặt chỗ sớm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quanKiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 订4 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 舱10 nétBộ thủ: 舟 · bộ số 137/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.