到港

dàogǎng

(hàng, tàu) cập cảng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 货预计下个月三号到港。

    Huò yùjì xià ge yuè sān hào dàogǎng.

    Hàng dự kiến cập cảng ngày mùng 3 tháng sau.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 港12 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.