开船

kāichuán

tàu chạy, tàu khởi hành

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 开船以后,我们把提单发给您。

    Kāichuán yǐhòu, wǒmen bǎ tídān fā gěi nín.

    Sau khi tàu chạy, chúng tôi gửi vận đơn cho anh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 开4 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214
  • 船11 nétBộ thủ: 舟 · bộ số 137/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.