合格率

hégélǜ

tỷ lệ đạt (tỷ lệ hàng đạt chuẩn)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这次验货的合格率是百分之九十八。

    Zhè cì yànhuò de hégélǜ shì bǎi fēn zhī jiǔshíbā.

    Tỷ lệ đạt của lần kiểm hàng này là chín mươi tám phần trăm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 合6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 格10 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 率11 nétBộ thủ: 玄 · bộ số 95/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.