验货

yànhuò

kiểm hàng (trước khi xuất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 出货以前我们会派人来验货。

    Chūhuò yǐqián wǒmen huì pài rén lái yànhuò.

    Trước khi xuất hàng chúng tôi sẽ cử người đến kiểm hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kiểm hàng, xếp hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 验10 nétBộ thủ: 马 · mã (ngựa) · bộ số 187/214 · dạng giản thể của bộ
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.