Mục tiêu
- Đi kiểm hàng trước khi xuất: số mẫu lấy kiểm, hạng mục kiểm, báo lỗi.
- Hỏi lịch xuất hàng, đóng container, lịch tàu, thời gian về cảng.
- Thống nhất cách xử lý khi phát hiện lỗi bằng 一旦…就.
Trước khi học
Ôn: 抽检 (kiểm xác suất), 外观 (ngoại quan), 刮痕 (vết xước) ở gói Nhà máy & kho vận; 来得及 (kịp), 按照 (theo).
Kiểm hàng
出货以前我们会派人来验货。
Chūhuò yǐqián wǒmen huì pài rén lái yànhuò.
Trước khi xuất hàng chúng tôi sẽ cử người đến kiểm hàng.
这次验货的合格率是百分之九十八。
Zhè cì yànhuò de hégélǜ shì bǎi fēn zhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ đạt của lần kiểm hàng này là chín mươi tám phần trăm.
有问题的产品要挑出来换掉。
Yǒu wèntí de chǎnpǐn yào tiāo chūlai huàndiào.
Sản phẩm có vấn đề phải nhặt ra thay đi.
Xuất hàng, lịch tàu
明天早上八点开始装柜。
Míngtiān zǎoshang bā diǎn kāishǐ zhuāngguì.
Tám giờ sáng mai bắt đầu đóng container.
货代说船期推迟了两天。
Huòdài shuō chuánqī tuīchíle liǎng tiān.
Forwarder nói lịch tàu lùi hai ngày.
清关以后才能提货。
Qīngguān yǐhòu cái néng tíhuò.
Thông quan xong mới được lấy hàng.
放行 có hai nghĩa hay gặp: hải quan cho thông quan (海关放行), hoặc bên mua duyệt cho phép xuất hàng sau khi kiểm (客户放行 / 放行出货).
Xem phim
Kiểm hàng trước khi xuất ở kho nhà máy
阿俊
王丽,今天我来验货,一共抽多少个?
Wáng Lì, jīntiān wǒ lái yànhuò, yígòng chōu duōshao ge?
Chị Vương, hôm nay tôi đến kiểm hàng, tổng cộng lấy mẫu bao nhiêu chiếc?
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe
Bấm “Phát” để xem cả đoạn, hoặc bấm từng câu để nghe lại. Có thể tắt pinyin hoặc tiếng Việt để tự luyện nghe.
Ngữ pháp: 一旦…就 khi xử lý lỗi
一旦发现偏色,就不能出货。
Yídàn fāxiàn piānsè, jiù bù néng chūhuò.
Một khi phát hiện lệch màu thì không được xuất hàng.
船期一旦推迟,我们就要通知客户。
Chuánqī yídàn tuīchí, wǒmen jiù yào tōngzhī kèhù.
Lịch tàu một khi bị lùi, chúng tôi phải báo khách hàng.
一旦海关放行,我们就马上提货。
Yídàn hǎiguān fàngxíng, wǒmen jiù mǎshàng tíhuò.
Một khi hải quan thông quan, chúng tôi sẽ lấy hàng ngay.
Lưu ý thực tế
- Kiểm hàng trước khi xuất thường lấy mẫu theo bảng lấy mẫu chuẩn (AQL): cỡ mẫu tuỳ cỡ lô và mức kiểm tra (mức kiểm tra chung II: lô 1.201–3.200 → 125 mẫu); hai bên nên thống nhất trước mức AQL, lỗi nặng / nhẹ và cách xử lý khi không đạt.
- Mang theo mẫu đã duyệt (bài 3) và bản quy cách để đối chiếu; chụp ảnh lỗi, ghi rõ vào biên bản.
- Lịch tàu có thể thay đổi; ghi ngày đóng container, ngày tàu chạy, ngày dự kiến cập cảng và cập nhật cho khách.
- Thời gian vận chuyển chỉ là ước tính — còn phụ thuộc tuyến, chuyển tải, thời tiết, thủ tục.
Tóm tắt
- Kiểm hàng: 验货 · 抽 (lấy mẫu) · 合格率 · 外观 · 偏色 · 刮痕 · 放行.
- Xuất hàng: 出货 · 装柜 · 船期 · 开船 · 到港 · 提货 · 来得及.
- Xử lý lỗi: 一旦…就….
