Bài 9. Hậu mãi và đổi trả: bảo hành, lỗi sản phẩm, hoàn tiền, bồi thường

Chương 2. Giao hàng, hậu mãi và bán hàng · Bài 9/10

Bảng học

Mục 1/14 · đã xem 0

售后

shòuhòu

hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng

Ví dụ

你们的售后服务怎么样?

Nǐmen de shòuhòu fúwù zěnmeyàng?

Dịch vụ hậu mãi của các anh thế nào?

Mục tiêu

  • Báo lỗi sản phẩm với nhà cung cấp, gửi bằng chứng, nêu yêu cầu (gửi bù, hoàn tiền, bồi thường).
  • Thương lượng ai chịu chi phí, xử lý trong thời hạn bảo hành.
  • Dùng 除非…否则 và 既然…就 khi thương lượng.

Trước khi học

Ôn: 投诉 (khiếu nại), 退货 (trả hàng), 补发 (gửi bù), 整改 (khắc phục) ở các gói trước; 既然…就 ở Trung cấp 2.

Báo lỗi, gửi bằng chứng

  • 有一些产品表面有小瑕疵。

    Yǒu yìxiē chǎnpǐn biǎomiàn yǒu xiǎo xiácī.

    Một số sản phẩm có lỗi nhỏ trên bề mặt.

  • 请保留购买凭证。

    Qǐng bǎoliú gòumǎi píngzhèng.

    Vui lòng giữ lại chứng từ mua hàng.

  • 照片和视频我们马上发给您。

    Zhàopiàn hé shìpín wǒmen mǎshàng fā gěi nín.

    Ảnh và video chúng tôi gửi anh ngay.

Yêu cầu và thương lượng

  • 如果不能换货,请给我们退款。

    Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.

    Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.

  • 退货的运费由卖方承担。

    Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.

    Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.

  • 这个问题我们可以再协商。

    Zhège wèntí wǒmen kěyǐ zài xiéshāng.

    Vấn đề này chúng ta có thể bàn bạc thêm.

索赔 mạnh hơn 补偿: 索赔 = chính thức đòi bồi thường (thường theo hợp đồng); 补偿 = bên kia chủ động bù đắp (giảm giá, gửi thêm hàng). Trong thư từ, nên bắt đầu bằng 协商, chỉ nói 索赔 khi cần.

Xem phim

Báo lỗi lô ấm điện với nhà cung cấp

阿兰

黄老板,上个月的电水壶,有一些客户投诉了。

Huáng lǎobǎn, shàng ge yuè de diànshuǐhú, yǒu yìxiē kèhù tóusù le.

Anh Hoàng, lô ấm điện tháng trước có một số khách khiếu nại rồi.

0:00 / 1:12 · câu 1/12
Báo lỗi lô ấm điện với nhà cung cấp
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Bấm “Phát” để xem cả đoạn, hoặc bấm từng câu để nghe lại. Có thể tắt pinyin hoặc tiếng Việt để tự luyện nghe.

Ngữ pháp: ôn 除非…否则 và 既然…就

  • 除非有照片和视频,否则我们很难处理。

    Chúfēi yǒu zhàopiàn hé shìpín, fǒuzé wǒmen hěn nán chǔlǐ.

    Trừ khi có ảnh và video, nếu không thì chúng tôi rất khó xử lý.

  • 既然还在质保期内,就应该免费维修。

    Jìrán hái zài zhìbǎoqī nèi, jiù yīnggāi miǎnfèi wéixiū.

    Đã còn trong thời hạn bảo hành thì phải sửa miễn phí.

  • 既然双方都同意,我们就这样办吧。

    Jìrán shuāngfāng dōu tóngyì, wǒmen jiù zhèyàng bàn ba.

    Đã cả hai bên đều đồng ý thì chúng ta cứ làm như vậy nhé.

Lưu ý thực tế

  • Khi báo lỗi: nêu số lô, số lượng lỗi, mô tả lỗi, kèm ảnh / video có thấy mã lô, biên bản nhận hàng, phản hồi của khách — càng rõ càng dễ được giải quyết.
  • Đọc lại điều khoản bảo hành / khiếu nại trong hợp đồng: thời hạn báo lỗi, ai chịu cước gửi trả, gửi bù hay hoàn tiền.
  • Hàng giá trị thấp, cước gửi trả cao thường được xử lý bằng gửi bù, giảm giá lô sau (补偿) thay vì gửi trả.
  • Giữ giọng lịch sự, tập trung vào giải pháp; yêu cầu báo cáo khắc phục (整改报告) để lỗi không lặp lại.

Tóm tắt

  • Hậu mãi: 售后 · 保修 · 质保期 · 瑕疵 · 凭证.
  • Yêu cầu: 补发 · 退货 · 退款 · 补偿 · 索赔 · 由…承担.
  • Thương lượng: 协商 · 除非…否则… · 既然…就….

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 5Bàn về trải nghiệm mua sắm谈论购物体验Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Hiểu quy định liên quan và bảo vệ quyền lợi hợp pháp cá nhân理解相关法规和维护个人合法权益Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Triển khai hợp tác và giao dịch kinh doanh开展业务合作和业务往来Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.