Bài 10. Thương mại điện tử xuyên biên giới: livestream, flash sale, đánh giá, chăm sóc khách

Chương 2. Giao hàng, hậu mãi và bán hàng · Bài 10/10

Bảng học

Mục 1/14 · đã xem 0

跨境电商

kuàjìng diànshāng

thương mại điện tử xuyên biên giới

Ví dụ

现在很多年轻人做跨境电商。

Xiànzài hěn duō niánqīngrén zuò kuàjìng diànshāng.

Bây giờ nhiều người trẻ làm thương mại điện tử xuyên biên giới.

Mục tiêu

  • Nói về bán hàng livestream: người dẫn, link sản phẩm, flash sale, ưu đãi có thời hạn, miễn phí vận chuyển.
  • Trao đổi về tồn kho, thời gian giao, chăm sóc khách, đánh giá tốt / xấu.
  • Ôn 以…为主, 凡是…都, 只要…就 trong bối cảnh bán hàng.

Trước khi học

Ôn: 直播 (livestream), 粉丝 (người hâm mộ, người theo dõi), 库存 (tồn kho), 下单 (đặt hàng) ở các gói trước.

Livestream

  • 今天晚上的主播是小美。

    Jīntiān wǎnshang de zhǔbō shì Xiǎo Měi.

    Người dẫn livestream tối nay là Tiểu Mỹ.

  • 喜欢的话,点下面的链接下单。

    Xǐhuan dehuà, diǎn xiàmiàn de liànjiē xiàdān.

    Thích thì bấm vào link bên dưới để đặt hàng.

  • 晚上八点有秒杀活动。

    Wǎnshang bā diǎn yǒu miǎoshā huódòng.

    Tám giờ tối có chương trình flash sale.

Sau khi bán

  • 买两件以上包邮。

    Mǎi liǎng jiàn yǐshàng bāoyóu.

    Mua từ hai chiếc trở lên được miễn phí vận chuyển.

  • 收到差评要马上联系顾客。

    Shōudào chàpíng yào mǎshàng liánxì gùkè.

    Nhận đánh giá xấu phải liên hệ khách hàng ngay.

  • 有问题可以随时找客服。

    Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.

    Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.

好评 / 差评: 好评 = đánh giá tốt; 差评 (chàpíng — 差 đọc chà: kém) = đánh giá xấu. Còn trong 色差 (sèchā — cách nói khác của 偏色 ở bài 3), 差 đọc chā (chênh lệch).

Xem phim

Chuẩn bị buổi livestream bán bình giữ nhiệt

阿俊

小美,今晚的直播准备好了吗?

Xiǎo Měi, jīnwǎn de zhíbō zhǔnbèi hǎo le ma?

Tiểu Mỹ, buổi livestream tối nay chuẩn bị xong chưa em?

0:00 / 1:10 · câu 1/12
Chuẩn bị buổi livestream bán bình giữ nhiệt
Lời thoại (12 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Bấm “Phát” để xem cả đoạn, hoặc bấm từng câu để nghe lại. Có thể tắt pinyin hoặc tiếng Việt để tự luyện nghe.

Ngữ pháp: ôn 以…为主 · 凡是…都 · 只要…就

  • 我们的顾客以年轻人为主。

    Wǒmen de gùkè yǐ niánqīngrén wéizhǔ.

    Khách hàng của chúng tôi chủ yếu là người trẻ.

  • 凡是有差评的订单,客服都要回访。

    Fánshì yǒu chàpíng de dìngdān, kèfú dōu yào huífǎng.

    Mọi đơn bị đánh giá xấu, bộ phận chăm sóc khách hàng đều phải gọi lại hỏi thăm.

  • 只要库存够,链接就一直开着。

    Zhǐyào kùcún gòu, liànjiē jiù yìzhí kāizhe.

    Chỉ cần tồn kho đủ, link sẽ luôn mở.

Lưu ý thực tế

  • Bán hàng livestream: giới thiệu đúng sự thật (công dụng, chất liệu, xuất xứ), không phóng đại; ưu đãi phải ghi rõ điều kiện và thời hạn.
  • Chuẩn bị tồn kho, đóng gói, giao hàng, chăm sóc khách trước buổi live — flash sale bán nhanh mà giao chậm sẽ nhận nhiều đánh giá xấu.
  • Bán hàng nhập khẩu qua mạng tại Việt Nam còn liên quan quy định về nhãn hàng hoá, quảng cáo, thuế, bảo vệ người tiêu dùng, chính sách đổi trả — kiểm tra quy định hiện hành và quy định của từng sàn.
  • Trả lời đánh giá xấu nhanh, lịch sự; giải quyết riêng với khách (đổi, hoàn tiền) rồi ghi nhận để cải tiến sản phẩm / mô tả.

Tóm tắt

  • Livestream: 主播 · 直播 · 链接 · 秒杀 · 限时 · 包邮 · 粉丝.
  • Sau bán: 库存 · 发货 · 客服 · 好评 / 差评 · 销量.
  • Ôn ngữ pháp: 以…为主 · 凡是…都 · 只要…就.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 4Trao đổi về trải nghiệm mua sắm, hoạt động thương mại交流购物体验、商业活动内容Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Bàn về hiện tượng kinh tế谈论经济现象Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.