Bài 10. Thương mại điện tử xuyên biên giới: livestream, flash sale, đánh giá, chăm sóc khách

Luyện tập — Bài 10. Thương mại điện tử xuyên biên giới: livestream, flash sale, đánh giá, chăm sóc khách

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 10, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

包邮bāoyóu
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

主播zhǔbō
链接liànjiē
秒杀miǎoshā
销量xiāoliàng
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

这个顾客不满意,给了我们一个 。Zhège gùkè bù mǎnyì, gěile wǒmen yí ge ___.Nghĩa: Khách hàng này không hài lòng, cho chúng tôi một đánh giá xấu.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Thông báo nói gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

我们直播间的顾客 女性为主。Wǒmen zhíbōjiān de gùkè ___ nǚxìng wéizhǔ.Nghĩa: Khách hàng trong phòng livestream của chúng tôi chủ yếu là nữ.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“Ai đặt hàng tối nay cũng được tặng một túi đựng bình” nói thế nào?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

差 trong “差评” đọc chà, còn trong “色差” (lệch màu) đọc chā.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Thích thì bấm vào link bên dưới để đặt hàng.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

直播预告:本周五晚上八点,主播小美带来新款保温杯。秒杀价每个九十九元,限时十分钟;买两件以上包邮。凡是那天晚上下单的顾客,都送杯套一个。四十八小时内发货。Zhíbō yùgào: běn zhōuwǔ wǎnshang bā diǎn, zhǔbō Xiǎo Měi dàilái xīnkuǎn bǎowēnbēi. Miǎoshājià měi ge jiǔshíjiǔ yuán, xiànshí shí fēnzhōng; mǎi liǎng jiàn yǐshàng bāoyóu. Fánshì nà tiān wǎnshang xiàdān de gùkè, dōu sòng bēitào yí ge. Sìshíbā xiǎoshí nèi fāhuò.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Bạn là người dẫn livestream. Nói 3–4 câu giới thiệu một sản phẩm: mẫu mới, giá flash sale, thời gian giới hạn, miễn ship, cách đặt.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.