凡是 … 都 …: hễ là … đều …, mọi … đều …

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu trúc

凡是 + (định ngữ + 的) + danh từ,(chủ ngữ) + 都 + V

Đọc cấu trúc → xem ví dụ (bấm để nghe) → đọc lỗi thường gặp → làm bài luyện của bài học.

Giải thích

Ý nghĩa: nêu một QUY TẮC áp dụng cho TẤT CẢ những gì thuộc một loại — không có ngoại lệ. Rất hay gặp trong quy định đóng gói, nội quy, điều khoản.
- 凡是出口的货,外箱都要有唛头。(Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.)
- 凡是易碎品,都要贴“小心轻放”。(Mọi hàng dễ vỡ đều phải dán “nhẹ tay”.)

Cấu trúc: 凡是 đứng đầu câu, sau nó là nhóm đối tượng (thường có …的); vế sau luôn có 都.
So sánh: 所有的…都 (tất cả … đều) gần nghĩa nhưng thông dụng hơn; 凡是 mang sắc thái quy định, “phàm là / hễ là”, trang trọng hơn.

Ví dụ

  • 凡是出口的货,外箱都要有唛头。

    Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.

    Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.

  • 凡是有偏色的产品,都不能出货。

    Fánshì yǒu piānsè de chǎnpǐn, dōu bù néng chūhuò.

    Mọi sản phẩm bị lệch màu đều không được xuất hàng.

  • 凡是新客户,第一次下单都要付定金。

    Fánshì xīn kèhù, dìyī cì xiàdān dōu yào fù dìngjīn.

    Hễ là khách mới, lần đầu đặt hàng đều phải trả tiền cọc.

Lỗi thường gặp

  • Thiếu 都 ở vế sau: ✗ 凡是出口的货要贴唛头 → ✓ 凡是出口的货,都要贴唛头。
  • Đặt 凡是 sau chủ ngữ của vế sau: ✗ 外箱凡是出口的货都要… → ✓ 凡是出口的货,外箱都要…
  • Dùng 凡是 cho một vật cụ thể: ✗ 凡是这个箱子… (凡是 đi với cả một loại, không đi với một vật).

Từ liên quan