凡是

fánshì

hễ là, phàm là (mọi … đều)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 凡是出口的货,外箱都要有唛头。

    Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.

    Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Từ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 凡3 nétBộ thủ: 几 · bộ số 16/214
  • 是9 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.