Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
凡是出口的货,外箱都要有唛头。
Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.
Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
