Bài 9. Hậu mãi và đổi trả: bảo hành, lỗi sản phẩm, hoàn tiền, bồi thường

Luyện tập — Bài 9. Hậu mãi và đổi trả: bảo hành, lỗi sản phẩm, hoàn tiền, bồi thường

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 9, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

瑕疵xiácī
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

售后shòuhòu
退款tuìkuǎn
索赔suǒpéi
凭证píngzhèng
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

这批货还在 内,坏了可以免费修。Zhè pī huò hái zài ___ nèi, huàile kěyǐ miǎnfèi xiū.Nghĩa: Lô hàng này còn trong thời hạn bảo hành, hỏng thì được sửa miễn phí.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Nhà cung cấp hứa gì?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

既然是质量问题,你们 应该负责。Jìrán shì zhìliàng wèntí, nǐmen ___ yīnggāi fùzé.Nghĩa: Đã là lỗi chất lượng thì các anh phải chịu trách nhiệm.
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Câu này nghĩa là gì?

除非有照片和视频,否则我们很难处理。Chúfēi yǒu zhàopiàn hé shìpín, fǒuzé wǒmen hěn nán chǔlǐ.
Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“补偿” và “索赔” có sắc thái giống hệt nhau.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Cước trả hàng do bên bán chịu.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

A Lan yêu cầu gì?

黄老板您好:三月十号到货的电水壶,客户投诉五十二个开关坏了,照片和视频在附件里。这批货还在质保期内。我们希望你们下周以前补发五十二个,退货的运费由你们承担。谢谢!阿兰Huáng lǎobǎn nín hǎo: Sān yuè shí hào dàohuò de diànshuǐhú, kèhù tóusù wǔshí'èr ge kāiguān huài le, zhàopiàn hé shìpín zài fùjiàn lǐ. Zhè pī huò hái zài zhìbǎoqī nèi. Wǒmen xīwàng nǐmen xià zhōu yǐqián bǔfā wǔshí'èr ge, tuìhuò de yùnfèi yóu nǐmen chéngdān. Xièxie! Ā Lán
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu báo lỗi cho nhà cung cấp: lô nào, lỗi gì, bao nhiêu chiếc, có ảnh / video; đề nghị gửi bù và bên bán chịu cước.