Bài 8. Kiểm hàng trước khi xuất và lịch tàu: lấy mẫu, tỷ lệ đạt, đóng container

Luyện tập — Bài 8. Kiểm hàng trước khi xuất và lịch tàu: lấy mẫu, tỷ lệ đạt, đóng container

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

验货yànhuò
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

装柜zhuāngguì
船期chuánqī
到港dàogǎng
提货tíhuò
Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

抽检了一百二十五个,只有两个不合格, 很高。Chōujiǎnle yìbǎi èrshíwǔ ge, zhǐ yǒu liǎng ge bù hégé, ___ hěn gāo.Nghĩa: Kiểm xác suất một trăm hai mươi lăm chiếc, chỉ hai chiếc không đạt, tỷ lệ đạt rất cao.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Lịch tàu thế nào?

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

后天就要装柜了,现在开始准备还 吗?Hòutiān jiù yào zhuāngguì le, xiànzài kāishǐ zhǔnbèi hái ___ ma?Nghĩa: Ngày kia là đóng container rồi, bây giờ mới chuẩn bị còn kịp không?
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“Một khi hải quan cho thông quan, chúng tôi lấy hàng ngay” nói thế nào?

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“合格率” là tỷ lệ hàng lỗi.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tàu chạy rồi thì khoảng mấy ngày cập cảng?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Kết luận của biên bản kiểm hàng là gì?

验货报告:订单数量两千个,抽检一百二十五个。发现问题:三个有刮痕,两个盖子太紧。处理:五个全部换掉。结论:合格,可以放行出货。Yànhuò bàogào: dìngdān shùliàng liǎngqiān ge, chōujiǎn yìbǎi èrshíwǔ ge. Fāxiàn wèntí: sān ge yǒu guāhén, liǎng ge gàizi tài jǐn. Chǔlǐ: wǔ ge quánbù huàndiào. Jiélùn: hégé, kěyǐ fàngxíng chūhuò.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Báo cáo nhanh cho sếp (3 câu) kết quả kiểm hàng: lấy mẫu bao nhiêu, lỗi gì, đã xử lý thế nào, khi nào đóng container.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.