商业发票

shāngyè fāpiào

hoá đơn thương mại (commercial invoice)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请先把商业发票和装箱单发给我。

    Qǐng xiān bǎ shāngyè fāpiào hé zhuāngxiāngdān fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi trước cho tôi hoá đơn thương mại và phiếu đóng gói.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 商11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 业5 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 票11 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.