Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请先把商业发票和装箱单发给我。
Qǐng xiān bǎ shāngyè fāpiào hé zhuāngxiāngdān fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi trước cho tôi hoá đơn thương mại và phiếu đóng gói.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Chứng từ, hải quan
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
