报关单

bàoguāndān

tờ khai hải quan

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 报关单上的数量要跟发票一样。

    Bàoguāndān shàng de shùliàng yào gēn fāpiào yíyàng.

    Số lượng trên tờ khai hải quan phải khớp với hoá đơn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 报7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.