Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
报关单上的数量要跟发票一样。
Bàoguāndān shàng de shùliàng yào gēn fāpiào yíyàng.
Số lượng trên tờ khai hải quan phải khớp với hoá đơn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Chứng từ, hải quan
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
