关税

guānshuì

thuế quan, thuế xuất nhập khẩu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 不同的产品,关税也不一样。

    Bùtóng de chǎnpǐn, guānshuì yě bù yíyàng.

    Sản phẩm khác nhau thì thuế cũng khác nhau.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 税12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.