税号

shuìhào

mã HS (mã số hàng hoá để tính thuế); mã số thuế

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个产品的税号是多少?

    Zhège chǎnpǐn de shuìhào shì duōshao?

    Mã HS của sản phẩm này là bao nhiêu?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 税12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.