清关

qīngguān

thông quan (làm thủ tục hải quan để nhận hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 货到越南以后,我们自己清关。

    Huò dào Yuènán yǐhòu, wǒmen zìjǐ qīngguān.

    Hàng về Việt Nam, chúng tôi tự làm thông quan.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 清11 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.