品名

pǐnmíng

tên hàng (trên chứng từ)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 品名要写清楚,不能简单地写配件。

    Pǐnmíng yào xiě qīngchu, bù néng jiǎndān de xiě pèijiàn.

    Tên hàng phải ghi rõ ràng, không được ghi chung chung là “phụ kiện”.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Chứng từ, hải quan

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 品9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 名6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.