Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
品名要写清楚,不能简单地写配件。
Pǐnmíng yào xiě qīngchu, bù néng jiǎndān de xiě pèijiàn.
Tên hàng phải ghi rõ ràng, không được ghi chung chung là “phụ kiện”.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Chứng từ, hải quan
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
