厂家

chǎngjiā

nhà sản xuất, xưởng (bán trực tiếp)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们想直接跟厂家合作。

    Wǒmen xiǎng zhíjiē gēn chǎngjiā hézuò.

    Chúng tôi muốn hợp tác trực tiếp với nhà sản xuất.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tìm nguồn hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 厂2 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214
  • 家10 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.