贸易公司

màoyì gōngsī

công ty thương mại (trung gian, không tự sản xuất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这家是贸易公司,不是工厂。

    Zhè jiā shì màoyì gōngsī, bú shì gōngchǎng.

    Đơn vị này là công ty thương mại, không phải nhà máy.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tìm nguồn hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 贸9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 易8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 公4 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 司5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.